đơn ứng

  1. (math.) homographique; univoque

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đơn ứng"

đơn ứng
Một hàm số đơn ứng có đồ thị không bao giờ cắt một đường thẳng ngang tại hai điểm.